Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
BÌNH THÀNH
Giá đất đường BÌNH THÀNH
Hồ Chí Minh · PHƯỜNG BÌNH TÂN · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
58,4 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
128,5 triệu–163,5 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường BÌNH THÀNH giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường BÌNH THÀNH có giá 58,4 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.760 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 128,5 triệu đến 163,5 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc PHƯỜNG BÌNH TÂN.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ TÚ → HẺM 399 BÌNH THÀNH | 58,4 triệu | 29,2 triệu | 23,4 triệu | 18,7 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Bình Tân | 2020 | 75 | 37,9 triệu |
| Quận Bình Tân | 2019 | 247 | 26,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
59 triệu/m²
TỈNH LỘ 10
53,8 triệu/m²
HỒ VĂN LONG
52,5 triệu/m²
ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
52,5 triệu/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
51,1 triệu/m²
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
47,3 triệu/m²
NGUYỄN THỊ TÚ
74 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
39,3 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.