Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
34,6 triệu
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
34,6 triệu
Hoàng Công
34,6 triệu
Yên Lộ
34,6 triệu
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
34,6 triệu
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
34,6 triệu
Lê Đại
34,3 triệu
Bắc Cầu
34,3 triệu
Viên Chiếu
34,3 triệu
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
34,3 triệu
Đường vào Tình Quang
34,3 triệu
Tân Phong
34,1 triệu
Đường Phú Minh đi Yên Nội
34,1 triệu
Sùng Khang
32,8 triệu
Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển
32,7 triệu
Bát Khối (Ngoài đê)
32,5 triệu
Hoa Động
32,5 triệu
Dương Bá Trạc
32,5 triệu
Hạ Trại
32,5 triệu
Xuân Đỗ
32,5 triệu
Xuân Khôi
32,5 triệu
Chùa Tổng
31,7 triệu
Đường từ đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp
30,6 triệu
Đường Quang Lai: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã
30,6 triệu
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu
30,6 triệu
Châu Đài
30,5 triệu
Đống Ba
30,5 triệu
Phú Lương
30,4 triệu
Đường Thành Trung:
30,3 triệu
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
30,3 triệu
Đường Nguyễn Khiêm Ích:
30,3 triệu
Đường Chính Trung
30,3 triệu
Đường Nguyễn Mậu Tài
30,3 triệu
Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường)
30,3 triệu
Đường Cửu Việt
30,3 triệu
Đường Thuận An:
30,3 triệu
Đường Trung Thành:
30 triệu
Đường Đặng Công Chất
30 triệu
Đường Cổ Bi
30 triệu
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
29,5 triệu
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu.
28,1 triệu
Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
28,1 triệu
Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ
28,1 triệu
Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung
28,1 triệu
Đường Đại Thanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận xã Đại Thanh
28,1 triệu
Đường Thiên Đức
26,9 triệu
Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
26,9 triệu
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
26,9 triệu
Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
26,9 triệu
Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông
26,9 triệu
Đường Lâm Tiên
26,5 triệu
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa
26,5 triệu
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó
26,5 triệu
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ)
26,4 triệu
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng
24,4 triệu
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)
24,4 triệu
Đường Kính Nỗ:
24,4 triệu
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ
24,4 triệu
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc
24,4 triệu
Đường Đào Cam Mộc
24,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.