Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Phố Tiền Huân
Giá đất đường Phố Tiền Huân
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
8,2 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
18,1 triệu–23 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Phố Tiền Huân giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Phố Tiền Huân có giá 8,2 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.383 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 18,1 triệu đến 23 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 17.956 → 11.920999999999999 | 8,2 triệu | 7,5 triệu | 3 triệu | 2,4 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Vân Gia
8,2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
8,3 triệu/m²
Ngô Quyền
8,3 triệu/m²
Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương
8,1 triệu/m²
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân
8,1 triệu/m²
Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
8,4 triệu/m²
Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng
8,4 triệu/m²
Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên
8,4 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.