Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420
Giá đất đường Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng) · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
6,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
14,9 triệu–19 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 có giá 6,8 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.447 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 14,9 triệu đến 19 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 10.99 → 8.57 | 6,8 triệu | 6,3 triệu | 3,6 triệu | 2,9 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
6,8 triệu/m²
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)
6,8 triệu/m²
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam
6,8 triệu/m²
Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng)
6,8 triệu/m²
Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè
6,8 triệu/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
7,1 triệu/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái
7,1 triệu/m²
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
7,1 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.