Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)
Giá đất đường Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
17,4 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
38,3 triệu–48,8 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) có giá 17,4 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.138 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, ở mức dưới trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 38,3 triệu đến 48,8 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 32.933 → 22.372 | 17,4 triệu | 16 triệu | 9,2 triệu | 6,8 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Huyện Hoài Đức | 2020 | 21 | 55 triệu |
| Huyện Hoài Đức | 2019 | 36 | 25 triệu |
| Huyện Đan Phượng | 2019 | 32 | 20 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá
17,2 triệu/m²
Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)
17,6 triệu/m²
Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh)
17,7 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy)
17,7 triệu/m²
Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy
16,8 triệu/m²
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp))
16,8 triệu/m²
Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
16,4 triệu/m²
Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng
16,4 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.