Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
Giá đất đường Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng) · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
2,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
6,1 triệu–7,8 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài có giá 2,8 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.605 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 6,1 triệu đến 7,8 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 4.2489999999999997 → 3.4860000000000002 | 2,8 triệu | 2,6 triệu | 1,5 triệu | 1,2 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà)
2,8 triệu/m²
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446
2,3 triệu/m²
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo
5,1 triệu/m²
Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai
5,6 triệu/m²
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)
6 triệu/m²
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
6,8 triệu/m²
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)
6,8 triệu/m²
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam
6,8 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.