Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
Giá đất đường Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng) · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
17,7 triệu–22,5 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) có giá 8 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.393 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 17,7 triệu đến 22,5 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 14.225 → 10.839 | 8 triệu | 7,5 triệu | 4,9 triệu | 3,8 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long
8 triệu/m²
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở
8 triệu/m²
Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ)
8 triệu/m²
Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ)
8,3 triệu/m²
Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
8,3 triệu/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
7,1 triệu/m²
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn
7,1 triệu/m²
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
7,1 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.